Câu tiếng Anh có từ “yours”
227 câu thật có từ yours hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yours nghĩa là cái của bạn, phần của các bạn (đại từ sở hữu ngôi thứ hai). yours là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the person or people being addressed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yours
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There is some mistake, I tell you; you have my house, and I have yours.
Từ trong câu: yours, mistake, tell, house
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no hand within yours but the hand of a true woman, my mother.'
Từ trong câu: yours, within, hand, true, woman, mother
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is always hope for boys with hearts such as yours, though they may often be very mischievous.
Từ trong câu: yours, often, always, hope, boy, heart, though
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My dear cousin," said York, "do not mistake--a month ago the choice was yours; now there is no going back.
Từ trong câu: yours, ago, choice, mistake, dear, cousin, month, now
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no kind master like yours to look after me, and talk to me, and bring me nice things to eat.
Từ trong câu: yours, kind, master, like, look, talk, bring, nice
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"My claque is discharged," said he; "and now there are, I perceive, three claques instead of one--yours, madame's and the whole company's.
Từ trong câu: yours, discharge, now, perceive, instead, whole
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is just as probable that there is one in yours, or mine, or Mrs. Ernest’s, yet you know there is none.
Từ trong câu: probable, yours, none, mr, know
A. C. Dayton, Theodosia Ernest. Nguồn: Project Gutenberg #77796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing so dangerous, so fascinating, to a temperament like yours.
Từ trong câu: so, fascinating, nothing, like, temperament, fascinate, yours, there
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yours
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yours trong kho câu?
- Kho câu có 227 câu có từ yours hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yours xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yours gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yours?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yours: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.