Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yours”

227 câu thật có từ yours hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yours nghĩa là cái của bạn, phần của các bạn (đại từ sở hữu ngôi thứ hai). yours là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the person or people being addressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yours

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Anything that is mine--would be yours, and you could do what you like.

    Từ trong câu: yours, mine, anything, like

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You can come down after dinner is over and have yours in the kitchen.”

    Từ trong câu: yours, come, down, dinner, kitchen

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I said Mr. Beaumont because he was so good a friend of yours.”

    Từ trong câu: yours, mr, because, good, friend

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But before I show you mine, I want to see yours, dear Pinocchio.”

    Từ trong câu: yours, show, want, see, dear

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no hand within yours but the hand of a true woman, my mother.'

    Từ trong câu: yours, within, hand, true, woman, mother

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had as clean forgot it as—well, as I forget all yours.”

    Từ trong câu: yours, clean, forget, well

    Edwin Herbert Lewis, Those about Trench. Nguồn: Project Gutenberg #79064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Friends of mine, uncle,” Mrs. Darrell answered; “and one of them is a friend of yours.

    Từ trong câu: yours, uncle, friend, mr, answer

    M. E. Braddon, Eleanor's victory. Nguồn: Project Gutenberg #75125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And do you know what he was, that dear friend of yours?

    Từ trong câu: yours, know, dear, friend

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know my name as well as I know yours!”

    Từ trong câu: yours, know, name, well

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they must be nice ones, like yours, you know.”

    Từ trong câu: must, one, nice, like, yours, know

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yours

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yours trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ yours hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yours xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yours gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yours?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yours: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.