Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yours”

227 câu thật có từ yours hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yours nghĩa là cái của bạn, phần của các bạn (đại từ sở hữu ngôi thứ hai). yours là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to a thing or things belonging to or associated with the person or people being addressed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yours

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Anything that is mine--would be yours, and you could do what you like.

    Từ trong câu: yours, mine, anything, like

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would just as soon save your lives, I reckon; and that’s yours.

    Từ trong câu: yours, reckon, soon, save, live

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You would not think it right to give away what wasn't yours--would you now?”

    Từ trong câu: yours, think, right, give, away, now

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, I would give my soul for yours; I wish I could."

    Từ trong câu: yours, yes, give, soul, wish

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I must have asked Miss Fairfax, and her languid dancing would not have agreed with me, after yours.”

    Từ trong câu: yours, ask, miss, dance, agree

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would look strange indeed to my people and to yours were the Princess of Helium to give herself to her country’s enemy in the midst of hostilities.”

    Từ trong câu: yours, midst, look, strange, indeed, people, princess, give

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Oh!” said the other, “I did not know yours was a six-days' cab; but of course it would be very easy to alter your license.

    Từ trong câu: alter, yours, easy, license, know, six, day, cab

    Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yours

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yours trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ yours hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yours xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yours gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yours?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yours: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Tương lai với will (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.