E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “yearn”

124 câu thật có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: yearn nghĩa là khao khát. yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ yearn

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Lift up your soul to meet the highest, for that alone will satisfy your yearning, aspiring nature.

    Từ trong câu: yearn, lift, up, soul, meet, high, alone, satisfy

    Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How will those currently enjoying America's digital bounty regard, and treat, all this teeming refuse yearning to breathe free?

    Từ trong câu: yearn, currently, teem, enjoy, digital, regard, treat, refuse

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I yearn for the strong-handed Dictator who will swat you all on the mouths o' you till you are "heard to cease."

    Từ trong câu: dictator, yearn, strong, hand, mouth, till, hear, cease

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For ever and ever will He, with all that invisible grace, and those bestowals of the spirit, lead the seeker onward, and guide the yearning, and ravish the hearts of the lovers.

    Từ trong câu: ravish, ever, invisible, grace, spirit, lead, seeker, guide

    Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng yearn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bowels yearn52 lần
passionate yearn110 lần
yearn tenderness103 lần
wistful yearn39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearn trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ yearn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearn: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.