Câu tiếng Anh có từ “yearn”
126 câu thật có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearn nghĩa là khao khát. yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
How was he to know that she was yearning for just this comfort?
Từ trong câu: yearn, know, comfort
Harold Lamb, Marching Sands. Nguồn: Project Gutenberg #65825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who has not yearned with an intense, if momentary, yearning to do something worthy, to be something worthy?
Từ trong câu: yearn, momentary, intense, something, worthy
J. B. Lightfoot, Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #37527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How will those currently enjoying America's digital bounty regard, and treat, all this teeming refuse yearning to breathe free?
Từ trong câu: yearn, currently, teem, enjoy, digital, regard, treat, refuse
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Why this man's yearning after intellectual satisfaction, when we only want a little fragment of truth to hang our sentiments upon?"
Từ trong câu: yearn, intellectual, satisfaction, want, little, fragment, truth, hang
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why with all her vitality and all her hungry yearning for life and adventure couldn't she even believe in her own substantiality and focus?
Từ trong câu: vitality, hungry, yearn, life, adventure, even, believe, focus
Ethel M. Kelley, Outside Inn. Nguồn: Project Gutenberg #30483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yearn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowels yearn | 52 lần |
| passionate yearn | 110 lần |
| yearn tenderness | 103 lần |
| wistful yearn | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearn trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearn: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.