Câu tiếng Anh có từ “yearn”
127 câu thật có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearn nghĩa là khao khát. yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
My heart yearns to look upon the last resting-place of those I have loved.
Từ trong câu: yearn, heart, look, last, rest, place, love
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How many Christian hearts have yearned for it, have looked forward to it in hope!
Từ trong câu: yearn, many, christian, heart, look, forward, hope
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who has not yearned with an intense, if momentary, yearning to do something worthy, to be something worthy?
Từ trong câu: yearn, momentary, intense, something, worthy
J. B. Lightfoot, Sermons. Nguồn: Project Gutenberg #37527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Brave men whose hearts have ever yearned for Freedom’s crown!
Từ trong câu: yearn, crown, brave, man, heart, ever
Catherine T. Bryce, To arms for liberty: A pageant of the war for schools and societies. Nguồn: Project Gutenberg #69414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yerma has been married for two years to Juan but yearning in vain for a child.
Từ trong câu: vain, yearn, married, year, child
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Spanish Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242992 (bản sửa đổi 4528302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng yearn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowels yearn | 52 lần |
| passionate yearn | 110 lần |
| yearn tenderness | 103 lần |
| wistful yearn | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearn trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearn: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.