Câu tiếng Anh có từ “yearn”
127 câu thật có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: yearn nghĩa là khao khát. yearn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: desire strongly or persistently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ yearn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To this spot his spirit, sorrow-laden, had ever turned with gratitude and yearning.
Từ trong câu: yearn, spot, spirit, sorrow, ever, turn, gratitude
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes he imagined that he received what in his agony he had yearned for.
Từ trong câu: yearn, sometimes, imagine, receive, agony
Arthur B. Moss, Nature and the Gods From "The Atheistic Platform", Twelve Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #36271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had listened to the history of the caliphate; he yearned toward Ali and his family; he became in heart a Shiah.
Từ trong câu: yearn, listen, history, toward, family, become, heart
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So he pathetically put it, and his sentimental yearning to share everything with a lovely woman had died a sudden death.
Từ trong câu: sentimental, put, yearn, share, everything, lovely, woman, die
Marie Van Vorst, The Sentimental Adventures of Jimmy Bulstrode. Nguồn: Project Gutenberg #34065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was pain on his face, suffering that she knew her words had evoked and, more than that, a yearning to relent.
Từ trong câu: evoke, pain, face, suffer, know, word, yearn
Elizabeth Miller, The City of Delight: A Love Drama of the Siege and Fall of Jerusalem. Nguồn: Project Gutenberg #15953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng yearn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bowels yearn | 52 lần |
| passionate yearn | 110 lần |
| yearn tenderness | 103 lần |
| wistful yearn | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ yearn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ yearn trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ yearn hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ yearn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ yearn gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ yearn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ yearn: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.