Câu tiếng Anh có từ “worthwhile”
97 câu thật có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worthwhile nghĩa là đáng giá. worthwhile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently valuable to justify the investment of time or interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worthwhile
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He hoped Iximi would make sure they burned him tobacco regularly--really good stuff; almost made godhood worthwhile.
Từ trong câu: worthwhile, hope, make, sure, burn, tobacco, regularly, really
Evelyn E. Smith, The Princess and the Physicist. Nguồn: Project Gutenberg #51126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She spoke as if she had been so long accustomed to the thing that it did not seem to her worthwhile mentioning."
Từ trong câu: worthwhile, speak, long, accustom, thing, seem, mention
Lafcadio Hearn, Kotto: Being Japanese Curios, with Sundry Cobwebs. Nguồn: Project Gutenberg #55473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I felt he was so disgusted with the whole system that he didn't see a way that was worthwhile fussing around trying to modify the situation.
Từ trong câu: worthwhile, feel, disgust, whole, system, see, way, around
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Isn’t it worthwhile to come after them and inherit what they won and taught?
Từ trong câu: inherit, worthwhile, come, will, teach
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt that living abroad was fascinating but that to write anything worthwhile he would need to return to his roots.
Từ trong câu: abroad, fascinate, feel, live, write, anything, worthwhile, need
«Children's Authors/Lloyd Alexander», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266434 (bản sửa đổi 2310480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was so forthcoming about his life, he really held nothing back and it made the interview truly worthwhile.
Từ trong câu: forthcoming, life, really, hold, nothing, back, make, interview
«Art History/Reflections/Emma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40285 (bản sửa đổi 2086496). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthwhile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthwhile trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worthwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthwhile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthwhile: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.