Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worthwhile”

97 câu thật có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthwhile nghĩa là đáng giá. worthwhile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently valuable to justify the investment of time or interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worthwhile

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As mentioned previously, it can be worthwhile to get help from others when generating options.

    Từ trong câu: worthwhile, mention, previously, get, help, other, generate, option

    «Improving the Quality of Decision-Making», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Due to the incompatibility between products and the number of complements that information products can have, switching can become expensive, and may not be worthwhile.

    Từ trong câu: worthwhile, due, product, number, complement, information, switch, become

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He firmly believed that all teaching was useless; that all explanations do more harm than good; and that, in fact, nothing worthwhile can ever be taught.

    Từ trong câu: worthwhile, firmly, believe, teach, useless, explanation, harm, good

    Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Isn’t it worthwhile to think we can share their inspiration?

    Từ trong câu: inspiration, worthwhile, think, share

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the price is lower, that can compensate for fewer people using the product and make it worthwhile to buy.

    Từ trong câu: compensate, price, low, few, people, use, product, make

    «Strategy for Information Markets/Network Externalities/Expectations Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216598 (bản sửa đổi 4408396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthwhile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthwhile trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthwhile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthwhile: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.