Câu tiếng Anh có từ “worthwhile”
92 câu thật có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worthwhile nghĩa là đáng giá. worthwhile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently valuable to justify the investment of time or interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worthwhile
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They had lived the life of healthy young men whose interests were centered in worthwhile things.
Từ trong câu: worthwhile, live, life, healthy, young, man, interest, center
Capwell Wyckoff, The Mercer Boys on a Treasure Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #53673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When you give me a real surprise and a pleasure which is what makes this job worthwhile, the bank account goes up.
Từ trong câu: worthwhile, give, real, surprise, pleasure, make, job, bank
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, there is little doubt that the process itself is a worthwhile and valuable experience in which we learn many beneficial lessons.
Từ trong câu: worthwhile, however, little, doubt, process, itself, valuable, experience
«Wiki Resources/Group Work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89453 (bản sửa đổi 2572131). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The moral process of his life, in which the recorded incidents are only way-marks, is the only worthwhile interest for the American youth or for the newcomer to our shores.
Từ trong câu: worthwhile, moral, process, life, record, incident, way, mark
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A translation is only worthwhile for articles which already have a good quality.
Từ trong câu: translation, worthwhile, article, already, good, quality
«Math for Non-Geeks/Translating chapters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=484907 (bản sửa đổi 4655240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthwhile
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthwhile trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worthwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthwhile?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthwhile: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.