E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worthwhile”

92 câu thật có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worthwhile nghĩa là đáng giá. worthwhile là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: sufficiently valuable to justify the investment of time or interest. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This would be worthwhile; but better still, he would learn to be a leader of men.

    Từ trong câu: worthwhile, better, still, learn, leader, man

    Francis Lynde, The Quickening. Nguồn: Project Gutenberg #17357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hoped Iximi would make sure they burned him tobacco regularly--really good stuff; almost made godhood worthwhile.

    Từ trong câu: worthwhile, hope, make, sure, burn, tobacco, regularly, really

    Evelyn E. Smith, The Princess and the Physicist. Nguồn: Project Gutenberg #51126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have been necessary to cut the tree down to uncover the nest, and this was not deemed to be worthwhile.

    Từ trong câu: worthwhile, necessary, cut, tree, down, uncover, nest, deem

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You are severe," he said; "before accusing me, it would be, perhaps, worthwhile to listen to the reasons I have to offer you."

    Từ trong câu: worthwhile, severe, accuse, perhaps, listen, reason, offer

    Gustave Aimard, The Trapper's Daughter: A Story of the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42119. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt that living abroad was fascinating but that to write anything worthwhile he would need to return to his roots.

    Từ trong câu: abroad, fascinate, feel, live, write, anything, worthwhile, need

    «Children's Authors/Lloyd Alexander», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266434 (bản sửa đổi 2310480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worthwhile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worthwhile trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ worthwhile hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worthwhile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worthwhile gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worthwhile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worthwhile: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.