Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “withdrawal”

156 câu thật có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: withdrawal nghĩa là rút tiền. withdrawal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a retraction of a previously held position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ withdrawal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When a woman stops taking active pills, she will have "withdrawal bleeding", usually called a period.

    Từ trong câu: withdrawal, woman, stop, take, active, pill, bleed, usually

    «Sexual Health/Hormonal Contraceptives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89950 (bản sửa đổi 3646691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Another still less obvious consequence of the withdrawal of the waters has occasionally been observed in these operations.

    Từ trong câu: withdrawal, another, still, less, obvious, consequence, water, occasionally

    George P. Marsh, The Earth as Modified by Human Action. Nguồn: Project Gutenberg #6019. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A bill was presented, to lay over one great sun, providing for a reduction in the fee for admission by withdrawal card.

    Từ trong câu: reduction, admission, fee, withdrawal, bill, present, lay, great

    Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may mean working slow; it may mean poor work; it may mean folding of arms; it may mean conscious withdrawal of efficiency.

    Từ trong câu: conscious, efficiency, fold, withdrawal, mean, work, slow, poor

    Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng withdrawal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
withdrawal symptoms166 lần
alcohol withdrawal51 lần
withdrawal syndrome23 lần
gradual withdrawal23 lần
israeli withdrawal16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawal trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ withdrawal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawal: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.