Câu tiếng Anh có từ “withdrawal”
157 câu thật có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawal nghĩa là rút tiền. withdrawal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a retraction of a previously held position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During withdrawal these reactions are changed, causing an individual to "miss" their euphoria emotion or "high" .
Từ trong câu: withdrawal, reaction, change, cause, individual, miss, euphoria, emotion
«Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their withdrawal following the US-mediated accord is tactical, not strategic.
Từ trong câu: mediate, withdrawal, follow, accord, tactical, strategic
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He remembers, "To his counsel it was due that no revolt occurred on the withdrawal of the French."
Từ trong câu: counsel, withdrawal, remember, due, occur
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A timetable for withdrawal is not practical because it would give the enemy a tactical event upon which to plan.
Từ trong câu: timetable, withdrawal, practical, because, give, enemy, tactical, event
«U.S. President Bush: 'We're at war'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=17738 (bản sửa đổi 4811695). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng withdrawal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawal: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.