Câu tiếng Anh có từ “withdrawal”
157 câu thật có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdrawal nghĩa là rút tiền. withdrawal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a retraction of a previously held position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdrawal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The small States became more and more discontented; there were threats of withdrawal.
Từ trong câu: withdrawal, small, state, become, threat
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, there is a risk of tolerance and withdrawal.
Từ trong câu: withdrawal, tolerance, addition, risk
«Psychiatric Disorders/Anxiety disorders/Panic Disorder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91906 (bản sửa đổi 4196581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was not a shade of that timid withdrawal or pretty resistance which are so--provocative.
Từ trong câu: resistance, withdrawal, timid, shade, provocative, pretty
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been cases of those who have lost their faith, but sooner or later this means their withdrawal from the town itself.
Từ trong câu: lost, faith, withdrawal, case, lose, soon, late, mean
Ralph Adams Cram, Walled towns. Nguồn: Project Gutenberg #77444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng withdrawal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdrawal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdrawal trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ withdrawal hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdrawal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdrawal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdrawal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdrawal: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.