E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widespread”

238 câu thật có từ widespread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widespread nghĩa là rộng rãi. widespread là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: widely circulated or diffused. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widespread

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His instinct told him how widespread and enduring this panic would be.

    Từ trong câu: widespread, instinct, tell, endure, panic

    Theodore Dreiser, The Financier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #1840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of them favored the Manchurian invasion, because they saw that it would give the widespread social discontent in Japan a safe outlet.

    Từ trong câu: widespread, because, favor, invasion, safe, many, saw, give

    T. A. Bisson, Shadow over Asia. Nguồn: Project Gutenberg #78440. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For widespread appeal, I would suggest doing away with the beard and sideburns altogether.

    Từ trong câu: beard, widespread, appeal, suggest, do, away, altogether

    «Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Foremost among these would probably be food difficulties, which, as in Russia, Germany, and Hungary, have resulted in widespread opposition to the newly established regimes.

    Từ trong câu: regime, widespread, among, probably, food, difficulty, result, opposition

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Neither failure by itself would have caused a widespread outage.

    Từ trong câu: outage, neither, failure, itself, cause, widespread

    «Massive blackouts hit Florida», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100450 (bản sửa đổi 4821791). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng widespread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
widespread adoption88 lần
widespread protests27 lần
widespread unemployment17 lần
widespread acceptance34 lần
widespread devastation15 lần
widespread popularity31 lần
widespread flooding15 lần
widespread availability13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widespread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widespread trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ widespread hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widespread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widespread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widespread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widespread: Câu phủ định (22 câu), There is và there are (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.