Câu tiếng Anh có từ “widespread”
239 câu thật có từ widespread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: widespread nghĩa là rộng rãi. widespread là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: widely circulated or diffused. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ widespread
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She herself had learned to hate the house and fields and widespread comforts of Ongar Park.
Từ trong câu: widespread, herself, learn, hate, house, field, comfort, park
Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blacks again noticed that it had been the death of four white students which brought forth the widespread indignation.
Từ trong câu: widespread, black, again, notice, death, four, white, student
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was a strong feeling against war, even a widespread moral sense that England had become too civilized to wage war.
Từ trong câu: widespread, strong, feel, war, even, moral, sense, become
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ogé had revealed a widespread conspiracy, headed by well-known slaves.
Từ trong câu: reveal, widespread, head, well, know, slave
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng widespread
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| widespread adoption | 88 lần |
| widespread protests | 27 lần |
| widespread unemployment | 17 lần |
| widespread acceptance | 34 lần |
| widespread devastation | 15 lần |
| widespread popularity | 31 lần |
| widespread flooding | 15 lần |
| widespread availability | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ widespread
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widespread trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ widespread hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ widespread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widespread gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widespread?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widespread: Câu phủ định (22 câu), There is và there are (18 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.