E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wicked”

184 câu thật có từ wicked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wicked nghĩa là độc ác. wicked là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: morally bad in principle or practice. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wicked

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The corrupt and wicked heart of man often makes that an occasion for offence, which is matter of the greatest comfort.

    Từ trong câu: wicked, corrupt, heart, man, often, make, occasion, offence

    «Gospel of John (CBS)/Week 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93280 (bản sửa đổi 1875876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He will cause the punishment of the wicked to illustrate His glory, and thus indirectly to promote the happiness of heaven.

    Từ trong câu: wicked, indirectly, cause, punishment, illustrate, glory, thus, promote

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wicked gain greater strength by execution of their repeated crimes, as the rainy clouds gather the more by their frequent showers.

    Từ trong câu: rainy, wicked, gain, great, strength, execution, repeat, crime

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "It is, therefore, neither wicked nor silly nor weak-minded to like beautiful dress, and all that goes to make it up.

    Từ trong câu: silly, therefore, neither, wicked, weak, mind, like, beautiful

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wicked

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wicked witch361 lần
desperately wicked159 lần
wicked deed172 lần
wicked wretch151 lần
wicked fairy158 lần
wicked cease140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wicked

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wicked trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ wicked hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wicked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wicked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wicked?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wicked: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Tương lai với will (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.