Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wayside”

104 câu thật có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wayside nghĩa là bên đường. wayside là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wayside

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I had never been in the Wayside Inn, but once."

    Từ trong câu: wayside, never, once

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The “Chat Gris,” as Sir Andrew had called it, was evidently a small wayside inn on the outskirts of Calais, and on the way to Gris Nez.

    Từ trong câu: wayside, outskirts, chat, sir, call, evidently, small, way

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On their journey from Russia, during an hour when they had been forced to wait in a cold wayside station and had found the time long, Loristan had discussed it with him.

    Từ trong câu: wayside, discuss, journey, hour, force, wait, cold, station

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "How can any one live higher than this?" said The Rat as they sat on the thick moss by the wayside after the mule and cart had left them.

    Từ trong câu: mule, wayside, live, high, rat, sit, thick, moss

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought of a story he had read, of some peasant children in Tuscany lighting a bunch of straw in a wayside cavern, and revealing old silent images in their painted tomb ...

    Từ trong câu: peasant, tomb, wayside, reveal, straw, revealing, lighting, think

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wayside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wayside inns62 lần
wayside inn299 lần
wayside shrines14 lần
wayside tavern35 lần
wayside shrine22 lần
wayside hostelry10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayside trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wayside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayside: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.