E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wayside”

78 câu thật có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wayside nghĩa là bên đường. wayside là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wayside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Weary with walking, and finding a pleasant fountain by the wayside, he lay down to rest and was soon fast asleep.

    Từ trong câu: wayside, weary, walk, find, pleasant, fountain, lay, down

    Flora Annie Webster Steel, English Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #17034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On they went, the trees by the wayside literally flashing past them, the long road before them with never a turning to right or left.

    Họ tiếp tục đi, hàng cây ven đường lướt qua họ theo đúng nghĩa đen, con đường dài trước mặt họ không bao giờ rẽ sang phải hay trái.

    Từ trong câu: wayside, go, tree, literally, flash, past, long, road

    Percy James Brebner, Vayenne. Nguồn: Project Gutenberg #39652. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The high-roads are made pleasant to the traveller by a border of trees, and often afford him the hospitality of a wayside-bench beneath a comfortable shade.

    Từ trong câu: wayside, high, road, make, pleasant, traveler, border, tree

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wayside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wayside inns62 lần
wayside inn299 lần
wayside shrines14 lần
wayside tavern35 lần
wayside shrine22 lần
wayside hostelry10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayside trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wayside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayside: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.