Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wayside”

104 câu thật có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wayside nghĩa là bên đường. wayside là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wayside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is a very common flower of shady waysides, blooming during April and May.

    Từ trong câu: wayside, blooming, common, flower, bloom, april

    William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The apprentice may stumble on the road to success and may even fall by the wayside.

    Từ trong câu: apprentice, wayside, stumble, road, success, even, fall

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the harm was done, when I was no more than a poor wayside fugitive, I might apply to them with less offence and more security.

    Từ trong câu: security, harm, poor, wayside, apply, less, offence

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wayside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wayside inns62 lần
wayside inn299 lần
wayside shrines14 lần
wayside tavern35 lần
wayside shrine22 lần
wayside hostelry10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayside trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wayside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayside: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.