Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wayside”

104 câu thật có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wayside nghĩa là bên đường. wayside là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wayside

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I have observed in some of these wayside inns counters made of turf, built in blocks as bricks would be.

    Từ trong câu: wayside, observe, counter, make, build, block, brick

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The themes suggested by wayside objects have led us away from our track, and we have still a long and rugged road to Tempio.

    Từ trong câu: wayside, theme, suggest, object, lead, away, track, still

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have mentioned our usual course, which was to eat in inconsiderable wayside hostelries, known to King.

    Từ trong câu: usual, mention, course, eat, known, wayside, king, know

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The charm of an English scene consists in the rich verdure of the fields, in the stately wayside trees, and in the old and high cultivation that has humanised the very sods.

    Từ trong câu: humanise, charm, scene, consist, rich, field, stately, wayside

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wayside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wayside inns62 lần
wayside inn299 lần
wayside shrines14 lần
wayside tavern35 lần
wayside shrine22 lần
wayside hostelry10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayside trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wayside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayside: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.