Câu tiếng Anh có từ “wayside”
89 câu thật có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wayside nghĩa là bên đường. wayside là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: edge of a way or road or path. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wayside
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The first night we slept at the last habitation which we saw, a small wayside inn.
Từ trong câu: wayside, habitation, first, night, sleep, last, saw, small
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Don’t go on with it!” she cried passionately, as she turned away from him to a stile by the wayside, on which she bent herself.
Từ trong câu: wayside, bent, bend, passionately, go, cry, turn, away
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some humane captains tow by the "lines" to avoid suffering and dangers to horses, many of which are drowned, and many left by the wayside.
Từ trong câu: wayside, tow, humane, captain, line, avoid, suffer, danger
Anonymous, History of Steam on the Erie Canal. Nguồn: Project Gutenberg #20209. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She beheld the minister advancing along the path entirely alone, and leaning on a staff which he had cut by the wayside.
Từ trong câu: cut, wayside, advance, entirely, alone, lean, staff, minister
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wayside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wayside inns | 62 lần |
| wayside inn | 299 lần |
| wayside shrines | 14 lần |
| wayside tavern | 35 lần |
| wayside shrine | 22 lần |
| wayside hostelry | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wayside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wayside trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ wayside hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wayside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wayside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wayside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wayside: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.