Câu tiếng Anh có từ “warehouse”
124 câu thật có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warehouse nghĩa là nhà kho. warehouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storehouse for goods and merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warehouse
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
The Mississippi boats are rapidly relieved of their bulky cargoes, and the cotton is warehoused or re-shipped, as the case may be, with marvellous celerity.
Từ trong câu: bulky, boat, rapidly, relieve, cargo, cotton, warehouse, be
Anonymous, Cotton, Its Progress from the Field to the Needle Being a brief sketch of the culture of the plant, its picking, cleaning, packing, shipment, and manufacture. Nguồn: Project Gutenberg #36870. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Anderson in the Ford Sedan also went ahead to choose suitable headquarters and a warehouse in which to store our fifteen carloads of supplies.
Từ trong câu: sedan, dr, go, ahead, choose, suitable, headquarter, warehouse
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, Mr. Jones--the private detective who flew down with you--stayed in the Federal Airlines warehouse all night last night.
Từ trong câu: airline, nonetheless, mr, private, detective, fly, down, stay
Helen Wells, The Clue of the Gold Coin. Nguồn: Project Gutenberg #57100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though far from being a nervous man, he felt as if the close clammy atmosphere of that stone warehouse of sin and sorrow sent a chill to his heart.
Từ trong câu: clammy, though, far, nervous, man, feel, close, atmosphere
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng warehouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bonded warehouse | 24 lần |
| storage warehouse | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warehouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warehouse trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ warehouse hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warehouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warehouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warehouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warehouse: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.