Câu tiếng Anh có từ “verbatim”
81 câu thật có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbatim nghĩa là nguyên văn. verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbatim
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We will quote them in toto and verbatim; extracts would not give a proper idea of their style.
Từ trong câu: verbatim, quote, extract, give, proper, idea, style
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. III, 1826 to 1830. Nguồn: Project Gutenberg #50426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Trying to write down verbatim what the lecturer says, however, will stop you from actually understanding what they mean.
Từ trong câu: verbatim, try, write, down, lecturer, however, stop, actually
«How to Pass a Course/Going to classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41183 (bản sửa đổi 4428020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perhaps a description verbatim from an old family servant will be better than anything I can furnish from memory.
Từ trong câu: verbatim, perhaps, description, old, family, servant, better, anything
Sara Agnes Rice Pryor, Reminiscences of Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #58523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I need hardly ask you to be precise in your information, as your remarks will be taken down verbatim."
Từ trong câu: verbatim, precise, take, need, hardly, ask, information, remark
George Frederic Turner, Gloria. Nguồn: Project Gutenberg #72873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“John to Jonathan” is printed verbatim in the morning newspapers, so you will probably see it before I get back, and I think like it.
Từ trong câu: verbatim, print, morning, newspaper, probably, see, get, back
Thomas Hughes, Vacation Rambles. Nguồn: Project Gutenberg #54502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng verbatim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| copied verbatim | 47 lần |
| reprinted verbatim | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbatim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbatim trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbatim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbatim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbatim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbatim: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.