Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbatim”

81 câu thật có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbatim nghĩa là nguyên văn. verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbatim

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Processing may also involve translation or gisting (replacing a verbatim text with the sense or main points of a communication).

    Từ trong câu: verbatim, process, involve, translation, replace, text, sense, main

    «Ethics and Law in New Media/The Big Brother on Menwith Hill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323525 (bản sửa đổi 2737910). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That said, even if the release is not printed verbatim, it may influence the coverage of a particular topic or event.

    Từ trong câu: verbatim, even, release, print, influence, coverage, particular, topic

    «Elements of Political Communication/Traditional media guidelines/Press releases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260248 (bản sửa đổi 3174249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You also may copy content (modified or verbatim) from Wikipedia, and you may use any images you find in the Wikimedia Commons.

    Từ trong câu: verbatim, copy, content, modify, use, image, find

    «Adventist Investiture Achievement Awards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255170 (bản sửa đổi 4444908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As to its merits it may be said that, like the one of Livius Andronicus, it was roughly made and was almost verbatim.

    Từ trong câu: verbatim, merit, like, roughly, make, almost

    Francesco Petrarca, Petrarch's Letters to Classical Authors. Nguồn: Project Gutenberg #47859. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did the chairman commence the proceedings by taking a tremendous header ... a verbatim report might be interesting.

    Từ trong câu: tremendous, chairman, verbatim, proceed, take, report, interest

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 3 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #74870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verbatim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copied verbatim47 lần
reprinted verbatim8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbatim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbatim trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbatim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbatim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbatim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbatim: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.