Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “verbatim”

81 câu thật có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: verbatim nghĩa là nguyên văn. verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ verbatim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I had intended to have produced them verbatim, but they are not of sufficient general interest.

    Từ trong câu: verbatim, intend, produce, sufficient, general, interest

    Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I had seen email messages with copyright notices plus simple `verbatim copying permitted' licenses," Stallman recalls.

    Từ trong câu: verbatim, see, email, message, copyright, notice, plus, simple

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He did not, as a rule, fully write them, and the art of taking down verbatim the utterances of public speakers had not yet been invented.

    Từ trong câu: verbatim, rule, fully, write, art, take, down, utterance

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng verbatim

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
copied verbatim47 lần
reprinted verbatim8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbatim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbatim trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ verbatim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbatim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbatim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbatim: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.