Câu tiếng Anh có từ “verbatim”
81 câu thật có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: verbatim nghĩa là nguyên văn. verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ verbatim
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But I must give you, verbatim, the conversation that passed between them and Charles on that occasion.
Từ trong câu: verbatim, give, conversation, pass, occasion
Madame de, 1734-1796? Cambon, Young Grandison, volume 2 (of 2) A series of letters from young persons to their friends. Nguồn: Project Gutenberg #69736. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As such, its contents must be taken verbatim.
Từ trong câu: verbatim, content, take
«Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng verbatim
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| copied verbatim | 47 lần |
| reprinted verbatim | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ verbatim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ verbatim trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ verbatim hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ verbatim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ verbatim gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ verbatim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ verbatim: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.