Câu tiếng Anh có từ “vandal”
105 câu thật có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandal nghĩa là sự phá hoại. vandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who willfully destroys or defaces property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Most of these are throwaway accounts, registered by vandals or registered and never used.
Từ trong câu: vandal, account, register, never, use
«How Wikipedia Works/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292380 (bản sửa đổi 4208860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Frosts and vandals did not allow the bushes more than a year of life.
Từ trong câu: vandal, frost, allow, bush, year, life
Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Leopold I. openly declared that he did not mean to have a Vandal kingdom in the North.
Từ trong câu: vandal, openly, declare, mean, kingdom, north
Bayard Taylor, A History of Germany from the Earliest Times to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #36484. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Vandals often edit Conservapedia to mess up the pages because they do not agree with the site's point of view.
Từ trong câu: vandal, often, edit, mess, up, page, because, agree
«Conservapedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=249457 (bản sửa đổi 10943760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our men behave like vandals: everything is upset; the sight of the slaughtered inhabitants defies all description; not a house is left standing.
Từ trong câu: vandal, man, behave, like, everything, upset, sight, inhabitant
Léon, 1865-1949 [Contributor] Mirman, Their Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #10225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should not have known that Vandals had ever set their feet on the Continent but for the written records of civilized men.
Từ trong câu: vandal, know, ever, set, foot, continent, write, record
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procopius vandal | 8 lần |
| goths vandal | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandal trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandal: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.