Câu tiếng Anh có từ “vandal”
105 câu thật có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandal nghĩa là sự phá hoại. vandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who willfully destroys or defaces property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandal
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some of them are quite fair--regular "carrots": Vandal blood may run in their veins.
Từ trong câu: vandal, quite, fair, regular, carrot, blood, run, vein
Isabel Savory, In the tail of the peacock. Nguồn: Project Gutenberg #28016. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I looked upon my father as a Byzantian sage might have looked on a Vandal.
Từ trong câu: vandal, look, father, sage
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A particular account of the cruelties exercised by this prince may be read at large in Victor de Vandal.
Từ trong câu: vandal, particular, account, cruelty, exercise, prince, read, large
Samuel Chandler, The History of Persecution, from the Patriarchal Age, to the Reign of George II. Nguồn: Project Gutenberg #61641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Vandals may even destroy the page; however, the fact that a page history is maintained means that such vandalism can be countermanded.
Từ trong câu: vandal, even, destroy, page, however, fact, history, maintain
«Wikimedia/Wikipedia/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102037 (bản sửa đổi 4332385). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For doing this, I may be denounced as a Vandal by the ultra Scotch, for so treating such "rich old Doric," as the language of the period may be termed.--ED.
Từ trong câu: vandal, do, denounce, treat, rich, old, language, period
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some vandals may add nonsense or joke around in a bad way.
Từ trong câu: nonsense, vandal, add, joke, around, bad, way
«Vandalism on Wikipedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971713 (bản sửa đổi 11014101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procopius vandal | 8 lần |
| goths vandal | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandal trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandal: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.