Câu tiếng Anh có từ “vandal”
105 câu thật có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandal nghĩa là sự phá hoại. vandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who willfully destroys or defaces property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To boast of having attained the highest plane of human nature, and to reveal themselves as survivors of the Huns and Vandals!
Từ trong câu: vandal, boast, attain, high, plane, human, nature, reveal
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I look upon that man as little better than a Vandal in taste,--one from whom "knowledge at one entrance was quite shut out."
Từ trong câu: vandal, look, man, little, better, taste, knowledge, entrance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 18, April, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11525. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procopius vandal | 8 lần |
| goths vandal | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandal trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandal: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.