Câu tiếng Anh có từ “vandal”
105 câu thật có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vandal nghĩa là sự phá hoại. vandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who willfully destroys or defaces property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vandal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These kinds of wikis will become a target for vandals.
Từ trong câu: vandal, kind, become, target
«Wiki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=907 (bản sửa đổi 10921197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes a vandal will add inappropriate material to a page, or remove all the content from a page.
Từ trong câu: vandal, sometimes, add, inappropriate, material, page, remove, content
«Using Wikibooks/Correcting Errors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132228 (bản sửa đổi 4377103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rouse itself it must; but it will be too late—the “Vandals will have burned Rome” once again.
Từ trong câu: vandal, itself, late, burn, once, again
Vasilïĭ Vasilʹevich Vereshchagin, "1812". Nguồn: Project Gutenberg #51418. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe some of them will even get so frustrated that they will become vandals and take revenge on Wikiversity!
Từ trong câu: vandal, maybe, even, get, frustrate, become, take, revenge
«Albanian sea port history/Comparing with the growth of Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52031 (bản sửa đổi 1415812). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vandal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| procopius vandal | 8 lần |
| goths vandal | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vandal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vandal trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ vandal hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vandal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vandal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vandal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vandal: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.