Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unison”

125 câu thật có từ unison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unison nghĩa là đồng thanh. unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unison

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But, as I have often had occasion to remark, there was no unison between Bonaparte's feelings and his judgment.

    Từ trong câu: unison, often, occasion, remark, feel, judgment

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the stifle and hock joints extend and flex in unison, there is presented also an extension of the tarsus.

    Từ trong câu: unison, since, joint, extend, present, extension

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an idea that when everything comes together in unison to function with seemingly no purpose so much more is created.

    Từ trong câu: unison, idea, everything, come, together, function, purpose, much

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jack F's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87662 (bản sửa đổi 2104718). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are special rooms devoted to Sanskrit, English (here the boys recited a poem in unison), history, logic, philosophy, and the natural sciences.

    Từ trong câu: unison, special, room, devote, boy, recite, poem, history

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Individual toleration was not allowed, or only allowed in unison with exile, and in the treaty there was abundant material for future discord.

    Từ trong câu: unison, individual, allow, exile, treaty, abundant, material, future

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vibrate in unison23 lần
vibrated in unison12 lần
throbbed in unison14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unison trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ unison hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unison: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.