Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unison”

125 câu thật có từ unison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unison nghĩa là đồng thanh. unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unison

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In unison with his movements the heavy signaling hammer sounded out orders and commands to his forces.

    Từ trong câu: unison, movement, heavy, signal, hammer, sound, out, order

    Raymond Z. Gallun, The Revolt of the Star Men. Nguồn: Project Gutenberg #41027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they actually stay together then they now move in unison in a new combined form of movement.

    Từ trong câu: unison, actually, stay, together, now, move, new, combine

    «Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Keeping my men together, yelling in unison, and firing in the air occasionally, we pressed them closely six or seven miles.

    Từ trong câu: unison, keep, man, together, yell, fire, air, occasionally

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are my family, and he looked about with a smile, my new children! if a family lives in unison, great results are obtained.

    Từ trong câu: unison, family, look, smile, new, child, life, great

    Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unison

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vibrate in unison23 lần
vibrated in unison12 lần
throbbed in unison14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unison

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unison trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ unison hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unison?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unison: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.