Câu tiếng Anh có từ “unison”
125 câu thật có từ unison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unison nghĩa là đồng thanh. unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unison
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The fans chant traditional club slogans in unison, including “You’ll Never Walk Alone”, to raise team morale.
Từ trong câu: unison, fan, traditional, club, slogan, include, never, walk
«You’ll Never Walk Alone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280624 (bản sửa đổi 2781921). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And all who love America will honor in him one whose heart beat in unison with the mighty pulse of this nation.
Từ trong câu: unison, love, honor, heart, beat, mighty, pulse, nation
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will now invite your attention to the wind instruments, which, in Handel's time, were chiefly used to double in unison the parts of stringed instruments.
Từ trong câu: unison, now, invite, attention, wind, instrument, time, use
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We hope it will go on and prosper; and many hearts across the ocean in Germany are beating in unison with those here.
Từ trong câu: prosper, unison, hope, go, many, heart, across, ocean
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unison trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ unison hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unison: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.