Câu tiếng Anh có từ “unison”
125 câu thật có từ unison hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unison nghĩa là đồng thanh. unison là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: corresponding exactly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unison
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It must, at some point, move in unison with the great ebb and flow of things.
Từ trong câu: unison, point, move, great, ebb, flow, thing
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Volume VIII. Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #20447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The spindle of this support has to travel in unison with the work-driving spindle so that it is not an unexpected discovery to find that it is spring-loaded.
Từ trong câu: unison, support, travel, work, drive, unexpected, discovery, find
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each company of a hundred must learn to act in perfect unison, freely and flexibly.
Từ trong câu: flexibly, company, hundred, learn, act, perfect, unison, freely
D. H. Lawrence, The Plumed Serpent. Nguồn: Project Gutenberg #73677. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unison
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unison
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unison trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ unison hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unison xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unison gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unison?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unison: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.