E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unenviably”

7 câu thật có từ unenviably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unenviably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Over considerable periods of time, Georgia comes unenviably first, followed by Mississippi, Texas, and Louisiana.

    Từ trong câu: unenviably, considerable, period, time, come, first, follow

    Holland Thompson, The New South: A Chronicle of Social and Industrial Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #13107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About this time certain gentlemen in Canada began to be unenviably known.

    Vào khoảng thời gian này, một số quý ông ở Canada bắt đầu được biết đến một cách đáng kinh ngạc.

    Từ trong câu: unenviably, time, certain, gentleman, begin, know

    George Alfred Townsend, The Life, Crime, and Capture of John Wilkes Booth. Nguồn: Project Gutenberg #6628. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, alive he was; and most unenviably so!

    Từ trong câu: unenviably, however, alive

    Paul Ernst, The Red Hell of Jupiter. Nguồn: Project Gutenberg #30214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last those of Myrtle Hazard were called to him, and she perceived that an accident was making him unenviably conspicuous.

    Cuối cùng những người của Myrtle Hazard cũng được gọi đến gặp anh, và cô nhận ra rằng một tai nạn đã khiến anh trở nên nổi bật một cách khó tin.

    Từ trong câu: unenviably, last, hazard, call, perceive, accident, make

    Oliver Wendell Holmes, The Guardian Angel. Nguồn: Project Gutenberg #2697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is probable moreover that the latter quite failed to appreciate how unenviably he was regarded by that Church to which he still felt that he belonged.

    Từ trong câu: unenviably, probable, moreover, latter, quite, fail, appreciate, regard

    Roswell Park, The Evil Eye, Thanatology, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #50004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is in the gift of unreason that we are unenviably distinguished from the brutes, whose nobler privilege of instinct saves them from our blunders and our crimes.

    Từ trong câu: unenviably, gift, distinguish, noble, privilege, instinct, save, crime

    James Russell Lowell, My study windows. Nguồn: Project Gutenberg #73710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thus unenviably mounted rider had paused, as has been already noticed, in the centre of the cave, when our heroine and her conductor presented themselves at its mouth.

    Từ trong câu: unenviably, thus, mount, rider, pause, already, notice, center

    Mrs. Loudon, First Love: A Novel. Vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #56935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unenviably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unenviably trong kho câu?
Kho câu có 7 câu có từ unenviably hoặc các dạng của từ, trích từ 7 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unenviably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unenviably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unenviably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unenviably: Quá khứ đơn (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.