Câu tiếng Anh có từ “unemployment”
143 câu thật có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unemployment nghĩa là thất nghiệp. unemployment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unemployed or not having a job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unemployment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their funds were exhausted by the prolonged period of heavy unemployment.
Từ trong câu: unemployment, fund, exhaust, prolong, period, heavy
David Lloyd George, Where Are We Going?. Nguồn: Project Gutenberg #60262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Worse than the mere prospect of unemployment was the notoriety.
Từ trong câu: unemployment, bad, mere, prospect, notoriety
Winston K. Marks, Forsyte's Retreat. Nguồn: Project Gutenberg #32735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Welland agreed, as if allowing for an inherited oddity; and after that the question of Newland's unemployment was tacitly dropped.
Từ trong câu: unemployment, oddity, tacitly, mrs, agree, allow, question, drop
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With unemployment soaring and businesses failing, voters had no patience for the incumbent party.
Từ trong câu: soar, unemployment, business, fail, voter, patience, incumbent, party
«The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They argue that open trade and concurrence encourages unemployment in France.
Từ trong câu: concurrence, argue, open, trade, encourage, unemployment
«France votes no in EU referendum», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10772 (bản sửa đổi 4818520). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng unemployment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unemployment rates | 133 lần |
| unemployment insurance | 45 lần |
| unemployment rate | 337 lần |
| widespread unemployment | 17 lần |
| unemployment benefits | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployment trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unemployment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployment: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.