Câu tiếng Anh có từ “unemployment”
143 câu thật có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unemployment nghĩa là thất nghiệp. unemployment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unemployed or not having a job. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unemployment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Her manufactures and her commerce will come to a deadlock, and unemployment will threaten her cities.
Từ trong câu: unemployment, manufacture, commerce, come, threaten, city
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will be better safeguarded against unemployment.
Từ trong câu: unemployment, better, safeguard
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Already a wave of unemployment is spreading in the city, and it will be impossible to find work for this enormous increase in the town's population.
Từ trong câu: unemployment, already, wave, spread, city, impossible, find, work
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fears proof he causes malfunctioning of computer will cause unemployment here and may destroy all hope of hoped-for career in mathematics.
Từ trong câu: malfunction, fear, proof, cause, computer, unemployment, destroy, hope
Murray Leinster, The Leader. Nguồn: Project Gutenberg #23612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unemployment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unemployment rates | 133 lần |
| unemployment insurance | 45 lần |
| unemployment rate | 337 lần |
| widespread unemployment | 17 lần |
| unemployment benefits | 43 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployment trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unemployment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployment: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.