Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unemployment”

143 câu thật có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unemployment nghĩa là thất nghiệp. unemployment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being unemployed or not having a job. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unemployment

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

    Từ hay đi cùng unemployment

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    unemployment rates133 lần
    unemployment insurance45 lần
    unemployment rate337 lần
    widespread unemployment17 lần
    unemployment benefits43 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ unemployment

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unemployment trong kho câu?
    Kho câu có 143 câu có từ unemployment hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ unemployment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unemployment gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unemployment?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unemployment: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.