Câu tiếng Anh có từ “underwear”
114 câu thật có từ underwear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underwear nghĩa là đồ lót. underwear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undergarment worn next to the skin and under the outer garments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underwear
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
First each had put on two suits of thick woolen underwear, and two pairs of thick woolen socks apiece.
Từ trong câu: underwear, first, put, suit, thick, pair, sock
James Fiske, Under Fire For Servia. Nguồn: Project Gutenberg #33480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Police officers later raided Stafford's residence and found the underwear, which had been marked with the names of the owners.
Từ trong câu: underwear, police, officer, late, residence, find, mark, name
«Former mayor receives two year sentence for underwear theft in Lancashire, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=152755 (bản sửa đổi 4818374). · English Wikinews · CC BY 2.5
He laughed, and said he had never happened to meet a man before who wore such high-priced shirts and underwear.
Từ trong câu: underwear, laugh, never, happen, meet, man, wear, high
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One morning when Muffat had not yet left the bedroom Zoé ushered a gentleman into the dressing room, where Nana was changing her underwear.
Một buổi sáng khi Muffat vẫn chưa rời khỏi phòng ngủ, Zoé dẫn một quý ông vào phòng thay đồ, nơi Nana đang thay đồ lót.
Từ trong câu: underwear, morning, leave, bedroom, usher, gentleman, dress, room
Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The drugs had been strapped to his body and concealed in his underwear.
Từ trong câu: strap, conceal, underwear, drug, body
«Former Ecuadorian football referee Byron Moreno arrested for drug smuggling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=207739 (bản sửa đổi 4818215). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwear trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underwear hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underwear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwear: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.