Câu tiếng Anh có từ “underwear”
114 câu thật có từ underwear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underwear nghĩa là đồ lót. underwear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undergarment worn next to the skin and under the outer garments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underwear
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There have been reports that women have been buying men's boxers for use as underwear.
Từ trong câu: underwear, report, woman, buy, boxer, use
«Boxer shorts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12666 (bản sửa đổi 9515527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Carl has been left in his underwear on numerous occasions.
Từ trong câu: underwear, leave, numerous, occasion
«Carl Wheezer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931515 (bản sửa đổi 10673936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A great deal of this kind of lace has been made in the United States for trimming underwear and bed linen.
Từ trong câu: underwear, great, deal, kind, make, unite, state, bed
Emily Noyes Vanderpoel, American lace & lace-makers. Nguồn: Project Gutenberg #77415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwear
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwear trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ underwear hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underwear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwear gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwear?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwear: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.