Câu tiếng Anh có từ “underwater”
125 câu thật có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underwater nghĩa là dưới nước. underwater là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beneath the surface of the water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underwater
Danh sách câu dẫn chứng (125 câu)
The region contains a large proportion of marine routes and the games' first underwater locations.
Từ trong câu: route, region, contain, large, proportion, marine, game, first
«A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432460 (bản sửa đổi 4541071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scuba diving is an activity where people (called "scuba divers", or simply "divers") can swim underwater.
Từ trong câu: scuba, dive, activity, people, call, diver, simply, swim
«Scuba diving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22752 (bản sửa đổi 11007595). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One important application of acoustics research is the testing, design, and construction of anechoic tiles for underwater acoustic stealth.
Từ trong câu: acoustics, important, application, research, test, design, construction, tile
«Engineering Acoustics/Anechoic Tiling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397576 (bản sửa đổi 4618720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When reasonably practicable, use of remotely operated underwater vehicles is preferred, as this avoids exposing the diver to underwater hazards.
Khi có thể thực hiện được một cách hợp lý, việc sử dụng các phương tiện dưới nước được điều khiển từ xa được ưu tiên hơn, vì điều này tránh khiến thợ lặn gặp các mối nguy hiểm dưới nước.
Từ trong câu: diver, operate, hazard, remotely, expose, avoid, prefer, reasonably
«Commercial diving/Introduction to offshore diving work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224693 (bản sửa đổi 1798806). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The series is about the adventures of the title character and his various friends in the fictional underwater city of Bikini Bottom.
Từ trong câu: bikini, series, adventure, title, character, various, friend, fictional
«SpongeBob SquarePants season 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568932 (bản sửa đổi 10995971). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng underwater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underwater landslides | 6 lần |
| underwater diving | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underwater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underwater trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ underwater hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underwater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underwater gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 33 câu, rồi Bậc A2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underwater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underwater: can và could (18 câu), must và have to (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.