Câu tiếng Anh có từ “undermine”
129 câu thật có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: undermine nghĩa là làm suy yếu. undermine là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: destroy property or hinder normal operations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ undermine
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I know your weak point now, my lofty fellow, and it is there that I will undermine you.
Từ trong câu: undermine, know, weak, point, now, fellow
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 3, December, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He argues that the information posted by “anyone” will undermine authority and experts from providing information that is accurate.
Từ trong câu: undermine, argue, information, post, anyone, authority, expert, provide
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Always-on Culture/Research Question 4: Team Szucs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396170 (bản sửa đổi 3401164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ignorance or weakness of the law and its enforcement will undermine anti-piracy deterrence efforts due to the lack of fear of consequences.
Sự thiếu hiểu biết hoặc yếu kém của luật pháp và việc thực thi luật pháp sẽ làm suy yếu các nỗ lực ngăn chặn chống cướp biển do thiếu lo sợ về hậu quả.
Từ trong câu: undermine, effort, anti, weakness, enforcement, lack, consequence, due
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When will the people of the Northern States see, that the doctrines now put forth so industriously to maintain slavery, are rapidly undermining liberty?
Từ trong câu: undermine, people, northern, state, see, now, put, forth
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He will not realize that you subtly undermined it and got rid of it by your skillful salesmanship.
Từ trong câu: subtly, realize, undermine, get, rid, skillful, salesmanship
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng undermine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ undermine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undermine trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ undermine hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ undermine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undermine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undermine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undermine: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.