Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trunk”

454 câu thật có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trunk nghĩa là thân cây. trunk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the main stem of a tree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trunk

Danh sách câu dẫn chứng (454 câu)

  • Reproduction takes place beneath the parent tree, and frequently the old trunk dies without having succeeded in planting a single seed to perpetuate the species.

    Từ trong câu: reproduction, perpetuate, take, place, beneath, parent, tree, frequently

    Henry H. Gibson, American Forest Trees · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Only the Magic could have made it more than an old table covered with a red shawl and set with rubbish from a long-unopened trunk.

    Từ trong câu: rubbish, magic, make, old, table, cover, red, set

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Upon every reference to that little hoard in the brass match-safe and chamois-skin bag at the bottom of her trunk, Trina bridled on the instant.

    Từ trong câu: reference, every, little, brass, match, safe, skin, bag

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • In the hurry of making her toilet for dinner, she had taken the first dress that lay uppermost in the trunk, and had thrown her travelling costume on the bed.

    Từ trong câu: toilet, costume, hurry, make, dinner, take, first, dress

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng trunk

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tree trunk1.995 lần
trunk hose165 lần
trunk of trees689 lần
hollow trunk223 lần
gnarled trunk107 lần
saratoga trunk100 lần
huge trunk208 lần
elephant's trunk78 lần
fallen trunk250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trunk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trunk trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ trunk hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trunk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trunk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 181 câu, rồi Bậc C1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trunk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trunk: Quá khứ đơn (107 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.