Câu tiếng Anh có từ “tropic”
89 câu thật có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tropic nghĩa là nhiệt đới. tropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tropic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
From tropic to the bleakest north, the cocks crow before the advancing margin of dawn.
Từ trong câu: tropic, north, crow, advance, margin, dawn
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The winter solstice is the time when the sun has the biggest distance to the Tropic of Cancer.
Từ trong câu: tropic, winter, time, sun, big, distance, cancer
«Winter solstice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108078 (bản sửa đổi 10687080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is on the Tropic of Capricorn in northern Chile and is one of the driest places on earth.
Từ trong câu: tropic, northern, dry, place, earth
«Atacama Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23537 (bản sửa đổi 10821698). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By no other trees are they rendered so extensively and impressively visible; not even by the lordly tropic palms or tree-ferns responsive to the gentlest breeze.
Từ trong câu: tropic, tree, render, extensively, visible, even, palm, gentle
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Tropic of Cancer passes through the middle of Mexico, and therefore its southern half, which is the most important, is all under the burning sun of the "torrid zone."
Từ trong câu: tropic, cancer, pass, middle, therefore, southern, half, important
Robert E., M.A., F.A.S. Anderson, The Story of Extinct Civilizations of the West. Nguồn: Project Gutenberg #31413. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The largest of its species I had ever found in tropic jungles had not been more than two inches high, and this was--twenty feet!
Từ trong câu: species, tropic, large, ever, find, inch, high, twenty
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tropic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tropic of capricorn | 140 lần |
| tropic of cancer | 136 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| tropic climes | 8 lần |
| tropic suns | 10 lần |
| tropic clime | 8 lần |
| tropic downpour | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropic: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.