Câu tiếng Anh có từ “tropic”
89 câu thật có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tropic nghĩa là nhiệt đới. tropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tropic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It never rains; and once past the limit of the tropic there is no morning or evening chill upon the air.
Từ trong câu: tropic, chill, never, rain, once, past, limit, morning
Amelia B. Edwards, A thousand miles up the Nile. Nguồn: Project Gutenberg #70565. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many others on the other side of the line, in the tropic of Capricorn, which extend for twelve degrees in south latitude.
Từ trong câu: tropic, many, other, side, line, extend, twelve, degree
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 16 of 55 1609 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #15157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wished to know in what depth of water he stood; but there was no telltale ripple in this tropic calm.
Từ trong câu: telltale, wish, know, depth, water, stand, tropic, calm
Henry James, Watch and ward. Nguồn: Project Gutenberg #72355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tropic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tropic of capricorn | 140 lần |
| tropic of cancer | 136 lần |
| tropic vegetation | 28 lần |
| tropic climes | 8 lần |
| tropic suns | 10 lần |
| tropic clime | 8 lần |
| tropic downpour | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropic trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropic: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.