Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tropic”

89 câu thật có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tropic nghĩa là nhiệt đới. tropic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or situated in or characteristic of the tropics (the region on either side of the equator). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tropic

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "I used to run a little vintage clothes shop in the Beaches, called Tropicál."

    Từ trong câu: tropic, use, run, little, clothes, shop, beach, call

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tropic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tropic of capricorn140 lần
tropic of cancer136 lần
tropic vegetation28 lần
tropic climes8 lần
tropic suns10 lần
tropic clime8 lần
tropic downpour6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tropic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tropic trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ tropic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tropic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tropic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tropic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tropic: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.