Câu tiếng Anh có từ “trauma”
124 câu thật có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trauma nghĩa là chấn thương. trauma là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trauma
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
Examples of key nature-based therapies and their implementation and benefits in relation to trauma.
Từ trong câu: implementation, example, key, nature, base, therapy, benefit, relation
«Motivation and emotion/Book/2024/Ecopsychological approaches to trauma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306590 (bản sửa đổi 2728561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Gowns are typically only used when there are large amounts of blood such as an arterial bleed or major trauma.
Từ trong câu: gown, typically, use, large, amount, blood, bleed, major
«EMT-Basic/Preparatory/Well-being», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246314 (bản sửa đổi 3254338). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two of these are specifically set aside for acutely ill, severely ill, patients and these are referred to as trauma rooms.
Từ trong câu: acutely, specifically, set, aside, ill, severely, patient, refer
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Advantages over the traditionally used electric stimulation are increased precision and less to no tissue trauma.
Từ trong câu: stimulation, advantage, traditionally, use, electric, increase, precision, less
«Sensory Systems/Neurosensory Implants/Future Directions/Optogenetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304213 (bản sửa đổi 3117230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trauma
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vicarious trauma | 59 lần |
| transgenerational trauma | 24 lần |
| intergenerational trauma | 21 lần |
| psychological trauma | 67 lần |
| childhood trauma | 103 lần |
| trauma bonding | 15 lần |
| generational trauma | 9 lần |
| interpersonal trauma | 13 lần |
| trauma survivors | 18 lần |
| developmental trauma | 10 lần |
| trauma focused | 21 lần |
| betrayal trauma | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trauma
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trauma trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ trauma hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trauma xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trauma gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trauma?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trauma: can và could (9 câu), may và might (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.