E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trajectory”

87 câu thật có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trajectory nghĩa là quỹ đạo. trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trajectory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We passed through the whole of Mexico, in the longest trajectory you can have.

    Từ trong câu: trajectory, pass, whole, long

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What is amazing: the most probable distance corresponds to the classical trajectory!

    Từ trong câu: trajectory, amaze, probable, distance, correspond, classical

    «FHSST Physics/Atomic Nucleus/Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24719 (bản sửa đổi 4599055). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its encounter with the largest natural satellite of Neptune, Triton sent it on a hyperbolic trajectory out of the Solar System.

    Từ trong câu: trajectory, encounter, large, natural, satellite, send, out, solar

    «Voyager 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67147 (bản sửa đổi 9043435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A little mental calculation will show that under such circumstances no two bullets would keep the same trajectory fired by the steadiest of shots.

    Từ trong câu: steady, bullet, trajectory, calculation, little, mental, show, circumstance

    R. D. Gibney, The history of the 1st Batt. Wilts Volunteers, from 1861 to 1885. Nguồn: Project Gutenberg #70903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest opportunity to intervention to influence the trajectory of an emotional experience is situation selection.

    Cơ hội sớm nhất để can thiệp nhằm tác động đến quỹ đạo của trải nghiệm cảm xúc là lựa chọn tình huống.

    Từ trong câu: opportunity, influence, early, experience, intervention, selection, trajectory, emotional

    «Motivation and emotion/Book/2019/Social affective sharing and emotion regulation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253122 (bản sửa đổi 2230228). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng trajectory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dilation trajectory12 lần
trajectory of asb6 lần
developmental trajectory15 lần
exponential trajectory8 lần
celestia trajectory7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trajectory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trajectory trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trajectory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trajectory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trajectory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trajectory: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.