Câu tiếng Anh có từ “trajectory”
87 câu thật có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trajectory nghĩa là quỹ đạo. trajectory là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the path followed by an object moving through space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trajectory
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The equations of motion may be used to calculate the characteristics of the trajectory.
Từ trong câu: trajectory, equation, motion, use, calculate, characteristic
«High School Physics/Projectile motion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55487 (bản sửa đổi 3045305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So serious accidents may happen when their travel trajectories conflicts because drivers violate the traffic rules.
Từ trong câu: trajectory, serious, accident, happen, travel, conflict, because, driver
«Transportation Deployment Casebook/2015/Electric Bikes in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365830 (bản sửa đổi 4499631). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you could, for example, make check points between what the missile might have struck, then you could ascertain trajectory.
Từ trong câu: trajectory, example, make, check, point, missile, strike
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trajectory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dilation trajectory | 12 lần |
| trajectory of asb | 6 lần |
| developmental trajectory | 15 lần |
| exponential trajectory | 8 lần |
| celestia trajectory | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trajectory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trajectory trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ trajectory hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trajectory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trajectory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trajectory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trajectory: can và could (14 câu), Tương lai với will (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.